Olympic terminology

Bộ lọc:
# A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Backcourt (Sân sau)

EN : The back third of the badminton court.
VN : Sân sau là Một phần ba phía sau của sân cầu lông.
Views
3
By
nguyenac

Bird/Birdie (Quả cầu lông)

EN : Another name for the shuttlecock
VN : Tên gọi khác của quả cầu lông.
Views
1
By
nguyenac

Carry (Lỗi Carry)

EN : Carry: An illegal stroke occurring when the shuttle comes to a stop on the racket and is "carried," leading to a sling-like sequence
VN : Lỗi Carry là Một cú đánh phạm luật xảy ra khi cầu lông dừng lại trên vợt và bị "carry", dẫn đến một chuỗi động tác giống như ném cầu. Theo cách nói của người chơi ở Việt Nam là dính cầu.
Views
3
By
nguyenac

Center position (Vị trí trung tâm)

EN : Center position: Also known as the base position, the central area of the court where ideally a singles player wants to return after each shot
VN : Vị trí trung tâm: Còn được gọi là vị trí cơ sở, khu vực trung tâm của sân mà lý tưởng nhất là người chơi đơn muốn trả cầu sau mỗi cú đánh.
Views
3
By
nguyenac

Clear (Phông cầu)

EN : Clear
VN: Một cú đánh cầu sâu vào cuối sân đối phương. Đơn giản hơn theo cách nói dân dã là phông cầu cao sâu.
Views
1
By
nguyenac

Cross-court

EN: Cross-court - A shot hit diagonally over the net, from one side to the other
VN : Đánh chéo sân: Cú đánh được thực hiện theo đường chéo qua lưới, từ bên này sang bên kia.
Views
1
By
nguyenac

Double hit

EN : Double hit: Hitting the shuttle twice (a fault)
VN: Đánh cầu hai lần: Đánh vào cầu hai lần (lỗi)
Views
2
By
nguyenac

Drive

EN: Drive: A powerful shot placed just over the top of the net
VN: Tạt cầu: Một cú đánh uy lực đưa cầu đi sát mép trên lưới.
Views
2
By
nguyenac

Drop shot

EN: Drop shot: A soft shot played with touch, so the shuttle falls close to the net on the opponent's side
VN: Cú bỏ nhỏ: Một cú đánh nhẹ nhàng, khéo léo sao cho cầu rơi gần lưới bên phía đối phương.
Views
2
By
nguyenac

Fault

EN: Fault: A violation or infraction of the rules
VN: Lỗi: Vi phạm hoặc phạm luật.
Views
2
By
nguyenac

Flick

EN: Flick: A quick movement of the wrist and forearm that changes a soft shot into a harder one; mostly used when serving or close to the net
VN: Giao cầu bắn : Một động tác nhanh của cổ tay và cẳng tay giúp biến một cú đánh nhẹ thành một cú đánh mạnh hơn; chủ yếu được sử dụng khi giao cầu hoặc gần lưới.
Views
2
By
nguyenac

Forecourt

EN: Forecourt: The front third of the court, between the net and the short-service line
VN: Sân trước: Một phần ba phía trước của sân, nằm giữa lưới và vạch giao cầu ngắn.
Views
2
By
nguyenac

Kill

EN: Kill: A hard, downward shot that is not returnable by the opponent
VN: Đòn kết liễu: Một cú đánh mạnh, hướng xuống dưới mà đối phương không thể đỡ được.
Views
1
By
nguyenac

Let

EN: Let: A call by the umpire to restart a point. This occurs when the server serves before the receiver is ready, the shuttle disintegrates during play, an accidental distraction occurs, etc.
VN: Đánh lại- Lệnh của trọng tài yêu cầu bắt đầu lại một điểm. Điều này xảy ra khi người giao cầu giao cầu trước khi người nhận cầu sẵn sàng, cầu bị hỏng trong khi chơi, xảy ra sự xao nhãng ngoài ý muốn, v.v.
Views
2
By
nguyenac

Mid-court

EN: Mid-court: The middle third of the court
VN: Giữa sân: Một phần ba giữa của sân.
Views
1
By
nguyenac

Push shot

EN: Push shot: A soft shot executed by "pushing" the shuttle with small wrist movement
VN: Cú đẩy cầu: Một cú đánh nhẹ được thực hiện bằng cách "đẩy" cầu bằng chuyển động cổ tay nhỏ.
Views
2
By
nguyenac

Rally

EN: Rally: An exchange of shots following the serve
VN: Loạt đánh: Một loạt các cú đánh được đánh qua lại sau khi giao cầu.
Views
2
By
nguyenac

Shuttlecock

EN: Shuttlecock: The object used in badminton, also called a birdie or shuttle. It is made of a cork with sixteen goose feathers glued to its rounded base.
VN: Quả cầu lông: Vật được sử dụng trong môn cầu lông, còn được gọi là quả cầu lông hoặc quả cầu bông. Nó được làm từ một miếng nút chai với mười sáu chiếc lông ngỗng(vịt) được dán vào phần đế tròn.
Views
2
By
nguyenac

Smash

EN: Smash: A hard, powerful overhead shot sending the shuttlecock downward to the opponent's side
VN: Đập cầu: Một cú đánh mạnh, uy lực từ trên cao đưa cầu lao xuống phía đối thủ.
Views
2
By
nguyenac