Olympic terminology

Bộ lọc:
# A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Carry (Lỗi Carry)

EN : Carry: An illegal stroke occurring when the shuttle comes to a stop on the racket and is "carried," leading to a sling-like sequence
VN : Lỗi Carry là Một cú đánh phạm luật xảy ra khi cầu lông dừng lại trên vợt và bị "carry", dẫn đến một chuỗi động tác giống như ném cầu. Theo cách nói của người chơi ở Việt Nam là dính cầu.
Views
4
By
nguyenac

Center position (Vị trí trung tâm)

EN : Center position: Also known as the base position, the central area of the court where ideally a singles player wants to return after each shot
VN : Vị trí trung tâm: Còn được gọi là vị trí cơ sở, khu vực trung tâm của sân mà lý tưởng nhất là người chơi đơn muốn trả cầu sau mỗi cú đánh.
Views
4
By
nguyenac

Clear (Phông cầu)

EN : Clear
VN: Một cú đánh cầu sâu vào cuối sân đối phương. Đơn giản hơn theo cách nói dân dã là phông cầu cao sâu.
Views
2
By
nguyenac

Cross-court

EN: Cross-court - A shot hit diagonally over the net, from one side to the other
VN : Đánh chéo sân: Cú đánh được thực hiện theo đường chéo qua lưới, từ bên này sang bên kia.
Views
2
By
nguyenac